CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SẮC
SẰN

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sắc sảo:

  • A: Beautiful.

  • P: Beau.

Sắc sảo là xinh tốt, đẹp khéo; nói về người là thông minh, lanh lợi.

TNHT: Cội sởn sơ mới đâm chồi trổ tược, nhành lá sum sê, hoa đơm sắc sảo, rồi mới đến trái oằn sai mà thành kết quả xứng đáng. (Sởn sơ: nở nang tươi tốt. Sum sê: rậm rạp xanh tốt)

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sắc tức thị không (Sắc không)

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005