CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |
SẮC SẮC: 色 - Màu sắc, - vẻ đẹp của phụ nữ, - vật có hình tướng thấy được. Td: Sắc phái, Sắc dục, Sắc không. SẮC: 敕 Tờ giấy viết lệnh của vua ban ra. Td: Sắc lịnh, Sắc mạng. Xem tiếp: Sắc bất ba đào dị nịch nhân
SẮC
Xem tiếp: Sắc bất ba đào dị nịch nhân
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.