CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SẮC
SẰN

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

SẮC

 

  1. SẮC: - Màu sắc, - vẻ đẹp của phụ nữ, - vật có hình tướng thấy được.
    Td: Sắc phái, Sắc dục, Sắc không.
  2. SẮC: Tờ giấy viết lệnh của vua ban ra.
    Td: Sắc lịnh, Sắc mạng.

Xem tiếp: Sắc bất ba đào dị nịch nhân

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005