Sanh tiền:
-
生前
-
A: In the life time.
-
P: De son vivant.
|
Sanh: Sanh ra, sống. Tiền: trước.
Sanh tiền là buổi trước lúc người đó còn sống.
Sanh tiền đồng nghĩa: Sanh thời.
TNHT: Nếu buổi sanh tiền, dầu cho một kẻ phàm tục....
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sanh tử bất kỳ