CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SANH (SINH)
SÁNH

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sanh sanh hóa hóa:

  • 生生化化

  • A: To create and to multiply.

  • P: Créer et multiplier.

Sanh: Sanh ra, sống. Hóa: Trời Đất tạo hóa ra vạn vật. Sanh sanh là sống và sanh sản thêm ra. Hóa hóa là Trời Đất tạo hóa thêm ra mãi.

Sanh sanh hóa hóa là Trời Đất tạo hóa ra vạn vật. Vạn vật sống và sanh sản thêm ra càng lúc càng nhiều.

Sanh sanh là phận: bổn phận là sống và sanh sản thêm ra.

KTT: Sanh sanh là phận, hiền hiền là công.

KTT: Kinh Tắm Thánh.

Xem tiếp: Sanh sự sự sanh

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005