CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |
Sanh phần: 生墳 A: Pre-death tomb. P: Tombeau fait du vivant. Sanh: Sanh ra, sống. Phần: cái mộ, cái mả. Sanh phần là cái mộ làm sẵn, dành cho người già đang còn sống. Sanh phần đồng nghĩa: Sanh khoáng. Xem tiếp: Sanh quang
Sanh phần:
生墳 A: Pre-death tomb. P: Tombeau fait du vivant.
生墳
A: Pre-death tomb.
P: Tombeau fait du vivant.
Sanh: Sanh ra, sống. Phần: cái mộ, cái mả.
Sanh phần là cái mộ làm sẵn, dành cho người già đang còn sống.
Sanh phần đồng nghĩa: Sanh khoáng.
Xem tiếp: Sanh quang
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.