CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SANH (SINH)
SÁNH

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sanh phần:

  • 生墳

  • A: Pre-death tomb.

  • P: Tombeau fait du vivant.

Sanh: Sanh ra, sống. Phần: cái mộ, cái mả.

Sanh phần là cái mộ làm sẵn, dành cho người già đang còn sống.

Sanh phần đồng nghĩa: Sanh khoáng.

Xem tiếp: Sanh quang

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005