Sanh khí:
-
生氣
-
A: Vital breath.
-
P: Souffle vital.
|
Sanh: Sanh ra, sống. Khí: chất hơi.
Sanh khí là chất khí nuôi dưỡng sự sống, nên cũng gọi là dưỡng khí. Đó là khí Oxygène có nhiều trong không khí.
TNHT: Mà làm cho sanh khí nơi phổi chẳng đủ ngày giờ nhuận huyết tinh sạch cho đặng.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sanh ký tử qui