Sáng lạn:
-
A: Dazzling.
-
P: Brillant.
|
Sáng: tỏ rõ, trái với Tối. Lạn: sáng sủa.
Sáng lạn là rực rỡ, sáng sủa.
Sáng lạn đồng nghĩa: Xán lạn.
TNHT: Một là cho đủ yếng sáng, hai là rọi chơn thần của quí anh chị cho sáng lạn minh mẫn.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sáng lập