CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

SA
SÁCH

| SA | SÁCH | SAI | SÀM | SÁM | SAN | SẢN | SANG | SÁNG | SANH (SINH) | SÁNH | SÀO | SÁO | SÁT | SẮC | SẰN | SẮT | SÂM | SẤM | SÂN | SẤP | SẦU |

Sa đọa:

  • A: To fall into the darkness.

  • P: Tomber dans les ténèbres.

Sa: rơi xuống. Đọa: bị phạt đưa vào chỗ tối tăm khổ sở.

Sa đọa là bị phạt rơi xuống chỗ tối tăm khổ sở.

TNHT: Thất Nương ở đó đặng dạy dỗ, nâng đỡ các chơn hồn dầu sa đọa luân hồi cũng có người dạy dỗ.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Sa thải

 
 
SA
SE
SI
SO
SU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 14-01-2005