CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quán chúng: 冠眾 A: Eminent. P: Éminent. Quán: Đứng đầu, cao hơn hết. Chúng: nhiều người. Quán chúng là đứng đầu nhiều người, tài giỏi vượt lên trên nhiều người. Xem tiếp: Quán cổ tri kim
Quán chúng:
冠眾 A: Eminent. P: Éminent.
冠眾
A: Eminent.
P: Éminent.
Quán: Đứng đầu, cao hơn hết. Chúng: nhiều người.
Quán chúng là đứng đầu nhiều người, tài giỏi vượt lên trên nhiều người.
Xem tiếp: Quán cổ tri kim
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.