CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quan niệm: 觀念 A: Conception. P: Conception. Quan: Nhìn xem, hình tượng đã xem, ý thức. Niệm: nghĩ nhớ. Quan niệm là nhận thức của mình về một vấn đề hay về một hệ thống gồm nhiều ý tưởng liên quan đến một vấn đề. Xem tiếp: Quan pháp vô thân
Quan niệm:
觀念 A: Conception. P: Conception.
觀念
A: Conception.
P: Conception.
Quan: Nhìn xem, hình tượng đã xem, ý thức. Niệm: nghĩ nhớ.
Quan niệm là nhận thức của mình về một vấn đề hay về một hệ thống gồm nhiều ý tưởng liên quan đến một vấn đề.
Xem tiếp: Quan pháp vô thân
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.