CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUAN
QUAN...

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quan Âm Như Lai:

  • 觀音如來

Quan: Nhìn xem, hình tượng đã xem, ý thức. Âm: tiếng nói, âm thanh. Như Lai: Phật.

Quan Âm Như Lai, cũng gọi là Quan Thế Âm Bồ Tát, là vị Nữ Phật, nhưng mang danh hiệu Bồ Tát, nghe biết được tiếng kêu cứu của nhơn sanh nơi cõi trần để hiện thân đến cứu giúp.

Trong thời Đại Đạo Tam Kỳ Phổ Độ, Ngài đảm nhiệm chức vụ Nhị Trấn Oai Nghiêm, thay mặt Đức Phật Thích Ca cầm quyền Phật giáo. (Xem chi tiết: Quan Thế Âm Bồ Tát)

Xem tiếp: Quan Âm Các

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005