CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quái gở: A: Monstruous. P: Monstrueux. Quái: Lạ lùng kỳ dị, yêu quái, rất lắm. Gở: xấu, điềm chẳng lành. Quái gở là kỳ quặc lạ lùng, không tốt. Xem tiếp: Quái khí
Quái gở:
A: Monstruous. P: Monstrueux.
A: Monstruous.
P: Monstrueux.
Quái: Lạ lùng kỳ dị, yêu quái, rất lắm. Gở: xấu, điềm chẳng lành.
Quái gở là kỳ quặc lạ lùng, không tốt.
Xem tiếp: Quái khí
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.