CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |
Quái đản: 怪誕 A: Fantastic. P: Fantastique. Quái: Lạ lùng kỳ dị, yêu quái, rất lắm. Đản: bịa chuyện ra, to lớn. Quái đản là kỳ lạ, không thường thấy. Xem tiếp: Quái gở
Quái đản:
怪誕 A: Fantastic. P: Fantastique.
怪誕
A: Fantastic.
P: Fantastique.
Quái: Lạ lùng kỳ dị, yêu quái, rất lắm. Đản: bịa chuyện ra, to lớn.
Quái đản là kỳ lạ, không thường thấy.
Xem tiếp: Quái gở
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.