Quả nhân:
Có hai trường hợp:
* Trường hợp 1:
|
Quả nhân (1): |
-
果因
-
A: Cause and effect.
-
P: Cause et effet.
|
Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Nhân: nguyên nhân.
Quả nhân tức là Nhân quả, có quả tức có nhân, có nhân thì phải có quả, nhân nào quả nấy; không nhân thì không quả, không quả thì không nhân. (Xem: Nhân quả, vần Nh)
TNHT: Dìu độ quần sanh diệt quả nhân.
* Trường hợp 2:
Quả: Ít, goá chồng. Nhân: người.
-
Quả nhân là đàn bà góa chồng, đồng nghĩa Quả nữ.
-
Quả nhân là người ít đức, tiếng vua xưng tự khiêm mình.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Quả nhiên