CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUẢ
QUÁCH

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quả nhân:

Có hai trường hợp:

* Trường hợp 1:

Quả nhân (1):

  • 果因

  • A: Cause and effect.

  • P: Cause et effet.

Quả: Trái cây, kết quả, hẳn, chắc, thật ra. Nhân: nguyên nhân.

Quả nhân tức là Nhân quả, có quả tức có nhân, có nhân thì phải có quả, nhân nào quả nấy; không nhân thì không quả, không quả thì không nhân. (Xem: Nhân quả, vần Nh)

TNHT: Dìu độ quần sanh diệt quả nhân.

 

* Trường hợp 2:

Quả nhân (2):

  • 寡人

Quả: Ít, goá chồng. Nhân: người.

  • Quả nhân là đàn bà góa chồng, đồng nghĩa Quả nữ.

  • Quả nhân là người ít đức, tiếng vua xưng tự khiêm mình.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Quả nhiên

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005