CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁ
QUẢ

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quá nhi bất cải, thị vị quá hỹ:

  • 過而不改是謂過矣

Quá: lỗi lầm. Nhi: mà. Cải: sửa. Bất cải: không sửa đổi. Thị: ấy là. Vị: gọi là. Hỹ: vậy.

Quá nhi bất cải: lỗi mà không sửa.

Thị vị quá hỹ: ấy gọi là lỗi vậy.

Cả câu hán văn trên có nghĩa là: Lỗi mà không sửa, ấy gọi là lỗi vậy.

Quá nhi năng cải thiện mạc đại nhiên: Có lỗi mà mà biết sửa thì tốt hơn cả.

Xem tiếp: Quá trình

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005