CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

QUÁ
QUẢ

| QUA | QUÁ | QUẢ | QUÁCH | QUÁI | QUAN | QUÁN | QUẢN | QUANG | QUẢNG | QUẠNH | QUẠT | QUÂN | QUẦN | QUẬT |

Quá kiều chiết kiều:

  • 過橋折橋

Quá: đã qua, trải qua. Kiều: cây cầu. Chiết: bẻ gãy.

Quá kiều chiết kiều là qua cầu rồi phá gãy cầu.

Ý nói: Khi mình đã tiến lên được rồi thì sanh lòng ích kỷ, không muốn cho kẻ khác tiến lên như mình.

Thành ngữ nầy đồng nghĩa: Qua cầu rút ván, Qua sông phá thuyền.

Xem tiếp: Quá nhi bất cải, thị vị quá hỹ

 
 
QUA
QUE
QUI
QUO
QUY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 12-01-2005