CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phạn hàm: 飯銜 Phạn: cơm, gạo. Hàm: ngậm Phạn hàm là bỏ gạo vào miệng người chết trước khi liệm. Xem tiếp: Phạn ngữ
Phạn hàm:
飯銜
Phạn: cơm, gạo. Hàm: ngậm
Phạn hàm là bỏ gạo vào miệng người chết trước khi liệm.
Xem tiếp: Phạn ngữ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.