CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phản tỉnh: 返省 A: Introspection. P: Introspection. Phản: Trở về, đi ngược trở lại. Tỉnh: coi xét, giác ngộ. Phản tỉnh là trở lại xem xét chính mình, tự xét, nghĩ lại. Xem tiếp: Phạn hàm
Phản tỉnh:
返省 A: Introspection. P: Introspection.
返省
A: Introspection.
P: Introspection.
Phản: Trở về, đi ngược trở lại. Tỉnh: coi xét, giác ngộ.
Phản tỉnh là trở lại xem xét chính mình, tự xét, nghĩ lại.
Xem tiếp: Phạn hàm
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.