CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHẢN
PHẠN

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phản tỉnh:

  • 返省

  • A: Introspection.

  • P: Introspection.

Phản: Trở về, đi ngược trở lại. Tỉnh: coi xét, giác ngộ.

Phản tỉnh là trở lại xem xét chính mình, tự xét, nghĩ lại.

Xem tiếp: Phạn hàm

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 11-01-2005