CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phạm giới: 犯戒 A: To violate an interdiction. P: Violer à une interdiction. Phạm: đụng chạm, xâm lấn, người có tội. Giới: điều răn cấm, giới luật tu hành. Phạm giới là vi phạm giới luật tu hành. Thí dụ: phạm Ngũ Giới Cấm, phạm Trai giới, v.v.... Xem tiếp: Phạm Hộ Pháp
Phạm giới:
犯戒 A: To violate an interdiction. P: Violer à une interdiction.
犯戒
A: To violate an interdiction.
P: Violer à une interdiction.
Phạm: đụng chạm, xâm lấn, người có tội. Giới: điều răn cấm, giới luật tu hành.
Phạm giới là vi phạm giới luật tu hành.
Thí dụ: phạm Ngũ Giới Cấm, phạm Trai giới, v.v....
Xem tiếp: Phạm Hộ Pháp
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.