CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

PHÀM
PHẠM

| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |

Phàm thể:

  • 凡體

  • A: The physical body.

  • P: Le corps physique.

Phàm: Tầm thường, chỉ cõi trần. Thể: thân thể.

Phàm thể là thể xác phàm bằng xương bằng thịt.

KXH: Vẹn toàn phàm thể Thánh thân.

KXH: Kinh Xuất Hội.

Xem tiếp: Phàm trần

 
 
PHA
PHE
PHI
PHO
PHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005