CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| PHÁ | PHÁC | PHÁCH | PHÁI | PHÀM | PHẠM | PHAN | PHÁN | PHẢN | PHẠN | PHÁP | PHÁT | PHĂN | PHẨM | PHÂN | PHẦN | PHẤN | PHẬN | PHẤT | PHẬT |
Phách lạc hồn kinh: 魄落魂驚 A: To lose consciousness. P: Esprit égaré et âme effrayée. Phách: chơn thần. Hồn: linh hồn. Lạc: rơi rụng. Kinh: sợ hãi. Phách lạc hồn kinh là chơn thần lạc mất, linh hồn sợ hãi. Ý nói: Sợ hãi quá mức, hết hồn hết vía. Xem tiếp: Phái vàng
Phách lạc hồn kinh:
魄落魂驚 A: To lose consciousness. P: Esprit égaré et âme effrayée.
魄落魂驚
A: To lose consciousness.
P: Esprit égaré et âme effrayée.
Phách: chơn thần. Hồn: linh hồn. Lạc: rơi rụng. Kinh: sợ hãi.
Phách lạc hồn kinh là chơn thần lạc mất, linh hồn sợ hãi.
Ý nói: Sợ hãi quá mức, hết hồn hết vía.
Xem tiếp: Phái vàng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.