CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHỰT
OAI

| NHU | NHŨ | NHỤC | NHƯ | NHỮ | NHƯỢC | NHỨT (NHẤT) | NHỰT |

Nhựt xuất nhi tác:

  • 日出而作

Nhựt: Mặt trời, ngày, ban ngày. Xuất: đi ra. Nhi: mà. Tác: làm.

Nhựt xuất nhi tác là mặt trời mọc thì làm việc.

Thời vua Nghiêu, thiên hạ an vui thái bình, trăm họ vô sự, có những cụ già tám chín mươi tuổi chơi trò kích nhưỡng mà hát rằng: "Nhựt xuất nhi tác, nhựt nhập nhi tức, tạc tỉnh nhi ẩm, canh điền nhi thực. Đế lực ư ngã hà hữu tai!"

Nghĩa là: Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ, đào giếng mà uống, cày ruộng mà ăn. Công sức của vua nào có đối với ta!

Xem tiếp: Oai

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 10-01-2005