CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHẬP
NHẤT

| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |

Nhập quan - Nhập liệm:

  • 入棺 - 入殮

  • A: To coffin a body.

  • P: Mettre en bière.

Nhập: Vào, đi vào, đem vào, trái với Xuất. Quan: cái áo quan. Liệm: bọc xác người chết bằng những lớp vải và bó kín lại.

Nhập quan hay Nhập liệm là bọc xác của người chết bằng những lớp vải, bó kín lại rồi đặt vào trong quan tài, đậy nắp và đóng đinh cho thật kín.

Xem tiếp: Nhập tâm

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005