CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHẮM
NHÂM

| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |

Nhắm mắt:

Có hai nghĩa sau đây tùy trường hợp:

(1):

  • A: To past away.

  • P:Trépasser.

Nhắm mắt là chết, vì người chết thì nhắm mắt vĩnh viễn.

KSH: Còn hoi hóp tranh đua bay nhảy,
Nhắm mắt rồi phủi thảy lợi danh.

 

(2):

  • A: To hazard.

  • P: Se hasarder.

Nhắm mắt là liều theo số mạng, để số mạng đưa đẩy.

TTCĐDTKM: Dầu thương nhắm mắt đưa chơn.

KSH: Kinh Sám Hối.
TTCÐDTKM: Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu.

Xem tiếp: Nhâm đốc nhị mạch

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005