CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHÀN
NHÃN

| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |

Nhàn cư vi bất thiện:

  • 閒居為不善

  • A: Idleness is the source of all evils.

  • P: L'oisiveté est la source de tous les vices.

Nhàn: nhàn rỗi. Cư: ở. Vi: là. Bất thiện: không lành.

Nhàn cư vi bất thiện là người ở không thì không lành, tức là hay làm điều ác.

Xem tiếp: Nhãn

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005