CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NHẠC
NHAN

| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |

Nhạc thiều:

  • 樂韶

Nhạc: Âm nhạc, âm thanh có tiết tấu hòa nhau nghe êm tai, để nói lên một ý nghĩa. Thiều: đẹp, sáng.

Nhạc thiều là những khúc nhạc do vua Thuấn đặt ra, nghe réo rắc êm tai, khiến cho lòng người trở nên tốt đẹp.

Nhạc thiều được dùng trong cung đình.

Xem tiếp: Nhan Hồi (Nhan Uyên)

 
 
NHA
NHI
NHO
NHU
NG
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005