CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NHÃ | NHẠC | NHAN | NHÀN | NHÃN | NHẮM | NHÂM | NHẬM | NHÂN | NHẪN | NHẪNG | NHẬP | NHẤT | NHẬT |
Nhã ý: 雅意 A: Good intention. P: Bonne intention. Nhã: Tao nhã, có lễ độ, lịch sự. Ý: ý kiến. Nhã ý là có ý kiến tốt. Từ ngữ nầy dùng để tôn xưng ý kiến của người khác đối với mình. Xem tiếp: Nhạc
Nhã ý:
雅意 A: Good intention. P: Bonne intention.
雅意
A: Good intention.
P: Bonne intention.
Nhã: Tao nhã, có lễ độ, lịch sự. Ý: ý kiến.
Nhã ý là có ý kiến tốt.
Từ ngữ nầy dùng để tôn xưng ý kiến của người khác đối với mình.
Xem tiếp: Nhạc
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.