CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NGẪU
NGHỆ

| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |

Ngẫu tượng:

  • 偶像

  • A: Idol.

  • P: Idole.

Ngẫu: Thình lình, pho tượng, số chẵn, sánh đôi. Tượng: cái hình tượng làm bằng gỗ hay đất.

Ngẫu tượng là pho tượng bằng gỗ hay bằng đất để thờ.

Xem tiếp: Nghệ

 
 
NGA
NGH
NGO
NGU
NH
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005