CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |
Ngẫu tượng: 偶像 A: Idol. P: Idole. Ngẫu: Thình lình, pho tượng, số chẵn, sánh đôi. Tượng: cái hình tượng làm bằng gỗ hay đất. Ngẫu tượng là pho tượng bằng gỗ hay bằng đất để thờ. Xem tiếp: Nghệ
Ngẫu tượng:
偶像 A: Idol. P: Idole.
偶像
A: Idol.
P: Idole.
Ngẫu: Thình lình, pho tượng, số chẵn, sánh đôi. Tượng: cái hình tượng làm bằng gỗ hay đất.
Ngẫu tượng là pho tượng bằng gỗ hay bằng đất để thờ.
Xem tiếp: Nghệ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.