CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |
Ngẫu phát: 偶發 A: To produce spontaneously. P: Produire spontanément. Ngẫu: Thình lình, pho tượng, số chẵn, sánh đôi. Phát: phát sinh, xảy ra. Ngẫu phát là tình cờ xảy ra. Xem tiếp: Ngẫu tượng
Ngẫu phát:
偶發 A: To produce spontaneously. P: Produire spontanément.
偶發
A: To produce spontaneously.
P: Produire spontanément.
Ngẫu: Thình lình, pho tượng, số chẵn, sánh đôi. Phát: phát sinh, xảy ra.
Ngẫu phát là tình cờ xảy ra.
Xem tiếp: Ngẫu tượng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.