CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NGẪU
NGHỆ

| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |

Ngẫu nhiên:

  • 偶然

  • A: Accidental.

  • P: Accidentel.

Ngẫu: Thình lình, pho tượng, số chẵn, sánh đôi. Nhiên: như thế.

Ngẫu nhiên là tình cờ xảy ra như thế.

TĐ ĐPHP: Chẳng biết ngẫu nhiên hay tiền định mà Bà Nữ Đầu Sư (Hương Thanh) qui liễu nhằm ngày vía Đức Phật Thích Ca.

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Ngẫu phát

 
 
NGA
NGH
NGO
NGU
NH
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005