CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |
Ngạo mạn: 傲慢 A: Proud. P: Orgueilleux. Ngạo: kiêu căng, nhìn một cách vô lễ. Mạn: khinh lờn. Ngạo mạn là tỏ vẻ kiêu căng, khinh lờn mọi người. Xem tiếp: Ngân hà
Ngạo mạn:
傲慢 A: Proud. P: Orgueilleux.
傲慢
A: Proud.
P: Orgueilleux.
Ngạo: kiêu căng, nhìn một cách vô lễ. Mạn: khinh lờn.
Ngạo mạn là tỏ vẻ kiêu căng, khinh lờn mọi người.
Xem tiếp: Ngân hà
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.