CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NGẠO
NGÂN

| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |

Ngạo mạn:

  • 傲慢

  • A: Proud.

  • P: Orgueilleux.

Ngạo: kiêu căng, nhìn một cách vô lễ. Mạn: khinh lờn.

Ngạo mạn là tỏ vẻ kiêu căng, khinh lờn mọi người.

Xem tiếp: Ngân hà

 
 
NGA
NGH
NGO
NGU
NH
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005