CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NGAO
NGẠO

| NGA | NGÃ | NGẠ | NGẠN | NGANG | NGAO | NGẠO | NGÂN | NGẪU |

Ngao đầu:

  • 鼇頭

  • A: The first laureate.

  • P: Le premier lauréat.

Ngao: một loại rùa lớn ở biển. Đầu: cái đầu, đứng đầu.

Ngao đầu là cái đầu của con ngao, chỉ sự đi thi đậu đầu, tức là đỗ thủ khoa.

Do câu: Ngao đầu trúng tuyển quí chơn quí,
Nhạn tháp đề danh vinh cánh vinh.
Nghĩa là: Lựa chọn trúng đầu con ngao, thật là quí,
Đề tên trên tháp nhạn, thật là vinh hiển.

Xem tiếp: Ngạo mạn

 
 
NGA
NGH
NGO
NGU
NH
NA
NE
NI
NO
NU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005