CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NƯƠNG
NGA

| NỮ | NƯỚC | NƯƠNG |

Nương Nương:

  • 娘娘

Nương Nương là tiếng để gọi người phụ nữ tôn quí.

Nơi cõi trần, người ta gọi bà Hoàng Hậu của một nước là Nương Nương.

Nơi cõi thiêng liêng, các Đấng Thần, Thánh, Tiên, Phật gọi Đức Phật Mẫu là Nương Nương.

TTCĐDTKM: Đê đầu khấu bái Nương Nương.

TTCÐDTKM: Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu.

Xem tiếp: Nga mi

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 09-01-2005