CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NẠP
NĂNG

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nạp bất phu xuất:

  • 納不敷出

Nạp: nộp vào, thâu vào. Bất: không. Phu: đủ. Xuất: chi ra.

Nạp bất phu xuất là số thâu vào không đủ cho số xuất ra.

Xem tiếp: Nạp thái - Nạp trưng

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005