CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
Nạp bất phu xuất: 納不敷出 Nạp: nộp vào, thâu vào. Bất: không. Phu: đủ. Xuất: chi ra. Nạp bất phu xuất là số thâu vào không đủ cho số xuất ra. Xem tiếp: Nạp thái - Nạp trưng
Nạp bất phu xuất:
納不敷出
Nạp: nộp vào, thâu vào. Bất: không. Phu: đủ. Xuất: chi ra.
Nạp bất phu xuất là số thâu vào không đủ cho số xuất ra.
Xem tiếp: Nạp thái - Nạp trưng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.