CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
Nan trung chi nan: 難中之難 A: A difficulty in several difficulties. P: Une difficulté dans plusieurs difficultés. Nan: Khó. Trung: ở trong. Chi: hư tự. Nan trung chi nan là cái khó ở trong cái khó, ý nói: việc rất khó khăn, khó khăn dồn dập. Xem tiếp: Nan y
Nan trung chi nan:
難中之難 A: A difficulty in several difficulties. P: Une difficulté dans plusieurs difficultés.
難中之難
A: A difficulty in several difficulties.
P: Une difficulté dans plusieurs difficultés.
Nan: Khó. Trung: ở trong. Chi: hư tự.
Nan trung chi nan là cái khó ở trong cái khó, ý nói: việc rất khó khăn, khó khăn dồn dập.
Xem tiếp: Nan y
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.