CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
Nan phân: 難分 A: Difficult to distinguish. P: Difficile à distinguer. Nan: Khó. Phân: chia tách riêng ra. Nan phân là khó phân biệt cái nào ra cái nào, vì chúng lẫn lộn vào nhau. TNHT: Chánh Tà, Tà Chánh nan phân. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Nan trung chi nan
Nan phân:
難分 A: Difficult to distinguish. P: Difficile à distinguer.
難分
A: Difficult to distinguish.
P: Difficile à distinguer.
Nan: Khó. Phân: chia tách riêng ra.
Nan phân là khó phân biệt cái nào ra cái nào, vì chúng lẫn lộn vào nhau.
TNHT: Chánh Tà, Tà Chánh nan phân.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Nan trung chi nan
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.