CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NAN
NÁO

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nan đào:

  • 難逃

  • A: Difficult to escape.

  • P: Difficile à s'enfuir.

Nan: Khó. Đào: trốn, chạy trốn.

Nan đào là khó mà trốn thoát.

Kiếp số nan đào: không thể chạy trốn khỏi số mệnh.

Xem tiếp: Nan huynh nan đệ

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005