CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |
Nan đào: 難逃 A: Difficult to escape. P: Difficile à s'enfuir. Nan: Khó. Đào: trốn, chạy trốn. Nan đào là khó mà trốn thoát. Kiếp số nan đào: không thể chạy trốn khỏi số mệnh. Xem tiếp: Nan huynh nan đệ
Nan đào:
難逃 A: Difficult to escape. P: Difficile à s'enfuir.
難逃
A: Difficult to escape.
P: Difficile à s'enfuir.
Nan: Khó. Đào: trốn, chạy trốn.
Nan đào là khó mà trốn thoát.
Kiếp số nan đào: không thể chạy trốn khỏi số mệnh.
Xem tiếp: Nan huynh nan đệ
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.