CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

NAM
NAM...

| NẢ | NÃI | NẠI | NAM | NAN | NÁO | NÃO | NĂM | NẮM | NẠP | NĂNG | NÂU |

Nam hoa:

  • 南花

  • A: The Viêtnamese girls.

  • P: Les filles Viêtnamiennes.

Nam: Phương Nam, nước VN, người VN. Hoa: bông hoa, chỉ người con gái.

Nam hoa là gái nước Nam, phụ nữ Việt Nam.

TNHT: Làu soi gương hạnh rạng Nam hoa.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nam Hoa Kinh

 
 
NA
NE
NI
NO
NU
NG
NH

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 07-01-2005