Mỹ vị:
-
美味
-
A: Well-flavoured.
-
P: Succulent.
|
Mỹ: Đẹp, tốt, khen ngợi. Vị: cảm giác nếm bằng lưỡi.
Mỹ vị là đồ ăn ngon và bổ.
Cao lương mỹ vị: gạo thơm thịt béo, đồ ăn rất ngon.
TNHT: Cao lương mỹ vị hại thân phàm.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Nả nong