CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MÀU
MÁY

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Màu thiền:

  • A: The colour of Buddhism.

  • P: La couleur de Bouddhisme.

Màu: màu sắc. Thiền: chỉ Phật giáo. (Xem chữ: Thiền)

Màu thiền là màu áo của các tăng ni Phật giáo. Nhuộm màu thiền là ý nói qui y vào cửa Phật để lo tu hành.

TNHT: Màu thiền ấy buổi nhuộm cân đai.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Máy

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005