CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠT
MÀU

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạt lộ:

  • 末路

  • A: To be on one's last legs.

  • P: Être aux abois.

Mạt: Cái ngọn, cuối, hết, hèn mọn. Lộ: đường.

Mạt lộ là cùng đường, hết lối thoát, không còn cách nào để tiến lên.

TNHT: Thiên cơ mạt lộ chờ đôi lúc.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Mạt pháp

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005