CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mạt lộ: 末路 A: To be on one's last legs. P: Être aux abois. Mạt: Cái ngọn, cuối, hết, hèn mọn. Lộ: đường. Mạt lộ là cùng đường, hết lối thoát, không còn cách nào để tiến lên. TNHT: Thiên cơ mạt lộ chờ đôi lúc. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Mạt pháp
Mạt lộ:
末路 A: To be on one's last legs. P: Être aux abois.
末路
A: To be on one's last legs.
P: Être aux abois.
Mạt: Cái ngọn, cuối, hết, hèn mọn. Lộ: đường.
Mạt lộ là cùng đường, hết lối thoát, không còn cách nào để tiến lên.
TNHT: Thiên cơ mạt lộ chờ đôi lúc.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Mạt pháp
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.