CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mạo xưng: 冒稱 A: False declaration. P: Fausse déclaration. Mạo: Làm giả, giả mạo. Xưng: xưng hô. Mạo xưng là giả mạo danh hiệu của người khác mà xưng hô. Xem tiếp: Mạt
Mạo xưng:
冒稱 A: False declaration. P: Fausse déclaration.
冒稱
A: False declaration.
P: Fausse déclaration.
Mạo: Làm giả, giả mạo. Xưng: xưng hô.
Mạo xưng là giả mạo danh hiệu của người khác mà xưng hô.
Xem tiếp: Mạt
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.