CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠNH
MÃO

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạnh nguyệt:

  • 孟月

  • A: The first month of every season.

  • P: Le premier mois de chaque saison.

Mạnh: Lớn, bắt đầu, họ Mạnh. Nguyệt: tháng âm lịch.

Mạnh nguyệt là tháng đầu của mỗi mùa.

Đó là những tháng âm lịch: tháng Giêng đầu mùa Xuân, tháng tư đầu mùa Hạ, tháng bảy đầu mùa Thu và tháng mười đầu mùa Đông.

Xem tiếp: Mạnh Thường Quân

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005