CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠNG (MỆNH)
MANH

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạng pháp:

  • 命法

  • A: The order and law.

  • P: L'ordre et la loi.

Mạng: mệnh lệnh của cấp trên. Pháp: pháp luật.

Mạng pháp là mệnh lệnh và pháp luật.

TNHT: Nếu mình trọn tin mạng pháp thì các Đấng cũng ghi công cho.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Mạng Trời

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005