CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MẠNG (MỆNH)
MANH

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mạng chung:

  • 命終

  • A: To die.

  • P: Mourir.

Mạng: cái mạng sống, cái vận mạng mà Trời định cho mỗi người theo cái nghiệp. Chung: hết, cuối.

Mạng chung là cái mạng sống đã hết: chết.

KSH: Lúc chung mạng dứt hơi hồn xuất.

KSH: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Mạng danh (Mệnh danh)

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005