CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Mãn kỳ: 滿期 A: Expiry. P: Délai expiré. Mãn: Đầy đủ, đầy tràn, xong, hết. Kỳ: thời hạn. Mãn kỳ là hết hạn. TNHT: Đã mãn kỳ, phải giao quyền lại cho Tòa Tam giáo. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Mãn phần
Mãn kỳ:
滿期 A: Expiry. P: Délai expiré.
滿期
A: Expiry.
P: Délai expiré.
Mãn: Đầy đủ, đầy tràn, xong, hết. Kỳ: thời hạn.
Mãn kỳ là hết hạn.
TNHT: Đã mãn kỳ, phải giao quyền lại cho Tòa Tam giáo.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Mãn phần
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.