CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MAI
MẠI

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Mai danh ẩn tích:

  • 埋名隱跡

  • A: To conceal one's name and to keep out of sight.

  • P: Se cacher son nom et se dissimuler.

Mai: Chôn xuống đất, giấu kín. Danh: tên. Ẩn: che giấu. Tích: dấu vết.

Mai danh ẩn tích là chôn giấu tên tuổi, che giấu vết tích, chỉ người lánh đời, không muốn cho ai biết đến mình.

Đó là ẩn sĩ lánh đời.

Xem tiếp: Mai gầy sen nở

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005