CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

MA
MẠC

| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |

Ma chử thành châm:

  • 磨杵成針

Ma: mài, mài cho mòn bớt. Chử: còn đọc là Xử: cái chày. Thành: nên. Châm: cây kim.

Ma chử thành châm là mài cái chày thành cây kim, ý nói: có chí thì nên.

Xem tiếp: Ma Ha Tát

 
 
MA
ME
MI
MO
MU
MY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005