CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| MA | MẠC | MAI | MẠI | MAN | MÃN | MANG | MÃNG | MẠNG (MỆNH) | MANH | MẠNH | MÃO | MẠO | MẠT | MÀU | MÁY | MẢY | MẮC | MẶC | MẶT | MẪN | MẬT | MÂU | MẦU | MẪU |
Ma chử thành châm: 磨杵成針 Ma: mài, mài cho mòn bớt. Chử: còn đọc là Xử: cái chày. Thành: nên. Châm: cây kim. Ma chử thành châm là mài cái chày thành cây kim, ý nói: có chí thì nên. Xem tiếp: Ma Ha Tát
Ma chử thành châm:
磨杵成針
Ma: mài, mài cho mòn bớt. Chử: còn đọc là Xử: cái chày. Thành: nên. Châm: cây kim.
Ma chử thành châm là mài cái chày thành cây kim, ý nói: có chí thì nên.
Xem tiếp: Ma Ha Tát
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.