CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LẬP

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lập công chiết tội:

  • 立功折罪

Lập: Tạo ra, dựng nên, đứng thẳng. Công: công trạng, công đức. Chiết: trừ bớt. Tội: tội lỗi.

Lập công chiết tội là tạo lập công đức để trừ bớt tội lỗi.

Thành ngữ nầy đồng nghĩa: Đái công chuộc tội.

TNHT: Nếu Thầy chẳng vì thương tâm thì các Tiên Phật đã ghi lỗi rất trọng hệ của các con mà chẳng khứng cho lập công chiết tội.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Lập đức

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005