CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

LÂN
LẤP

| LA | LẠC | LAI | LẠI | LẠM | LAN | LANG | LÃNG | LÃNH | LAO | LÃO | LẠY | LÂM | LÂN | LẤP | LẬP |

Lân bang Nam quốc:

  • 鄰邦南國

  • A: The neighbouring countries of Việt-Nam.

  • P: Les pays voisins de Việt-Nam.

Lân: gần, chỗ láng giềng. Bang: một nước. Nam quốc: nước Nam, tức là nước Việt Nam.

Lân bang Nam quốc là những nước láng giềng của Việt Nam. Đó là: Miên, Lào, Trung quốc.

TĐ ĐPHP: Bần đạo xin nghiêng mình chào các nước lân bang đã có tình thân hữu cho các vị lãnh sự sứ thần đến tham dự cuộc lễ nầy.

TÐ ÐPHP: Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp.

Xem tiếp: Lân mẫn ân cần

 
 
LA
LE
LI
LO
LU
LY

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 06-01-2005